Hotline: 0982.090.406 Email: nghiembk@gmail.com
Khái Quát Về Phun Phủ Nhiệt

Khái Quát Về Phun Phủ Nhiệt

Công nghệ phun HVOF

Công nghệ phun HVOF

Công nghệ phun phủ bằng ngọn lửa khí cháy (Flame Spray)

Công nghệ phun phủ bằng ngọn lửa khí cháy (Flame Spray)

Công nghệ phun phủ hồ quang dây đôi (Arc Spray)

Công nghệ phun phủ hồ quang dây đôi (Arc Spray)

Phục hồi Trục đầu vào hộp giảm tốc máy nghiền

Phục hồi Trục đầu vào hộp giảm tốc máy nghiền

Phục hồi trục vít máy đùn ép nhựa cao cấp

Phục hồi trục vít máy đùn ép nhựa cao cấp

Phục hồi lô (trục) cán bột mỳ

Phục hồi lô (trục) cán bột mỳ

Phục hồi trục vít giá cán thép

Phục hồi trục vít giá cán thép

Phục hồi trục khuỷu (trục cơ)

Phục hồi trục khuỷu (trục cơ)

Phục hồi quạt gió trong xi măng, nhiệt điện, luyện kim.

Phục hồi quạt gió trong xi măng, nhiệt điện, luyện kim.

Phục hồi trục vít máy nén khí

Phục hồi trục vít máy nén khí

Phục hồi trục lắp vòng bi (lắp bạc) rotor động cơ

Phục hồi trục lắp vòng bi (lắp bạc) rotor động cơ

Phục hồi ngõng trục chân vịt tàu thủy

Phục hồi ngõng trục chân vịt tàu thủy

Phục hồi cổ trục máy CNC

Phục hồi cổ trục máy CNC

Phục hồi cần xi lanh, trục piston, ty ben thủy lực

Phục hồi cần xi lanh, trục piston, ty ben thủy lực

Giải pháp chống mài mòn cho ống lót trục, bạc chặn đầu bơm, bạc lót

Giải pháp chống mài mòn cho ống lót trục, bạc chặn đầu bơm, bạc lót

Giải pháp phục hồi cổ trục lắp vòng bi

Giải pháp phục hồi cổ trục lắp vòng bi

Phun gốm (ceramic) phục hồi trục máy in

Phun gốm (ceramic) phục hồi trục máy in

Tăng tuổi thọ quạt hút bụi

Tăng tuổi thọ quạt hút bụi

Hàn xử lý vết nứt trên Ben máy ép nhựa thủy lực

Hàn xử lý vết nứt trên Ben máy ép nhựa thủy lực

Hàn phục hồi sửa chữa bánh răng gãy

Hàn phục hồi sửa chữa bánh răng gãy

Hàn đắp con lăn bàn nghiền xi măng

Hàn đắp con lăn bàn nghiền xi măng

Hàn vết nứt trên gang

Hàn vết nứt trên gang

Tấm chịu mài mòn Metal - 100HC

Tấm chịu mài mòn Metal - 100HC

Tấm chịu mài mòn HCCr và HCCrMo

Tấm chịu mài mòn HCCr và HCCrMo

Que hàn Cobalarc Cr70

Que hàn Cobalarc Cr70

Tổng hợp que hàn đặc chủng

Tổng hợp que hàn đặc chủng

Que hàn titan

Que hàn titan

Que hàn gang Castcraft 100

Que hàn gang Castcraft 100

Que hàn gang Castcraft 55

Que hàn gang Castcraft 55

Que hàn Cobalarc Austex

Que hàn Cobalarc Austex

Que hàn  Cobalarc 750

Que hàn Cobalarc 750

Que hàn Cobalarc 650

Que hàn Cobalarc 650

Que hàn Cobalarc 350

Que hàn Cobalarc 350

Que hàn Cobalarc 9e

Que hàn Cobalarc 9e

Que hàn Castolin 6NHSS

Que hàn Castolin 6NHSS

Que hàn castolin 680CGS

Que hàn castolin 680CGS

QUE HÀN 2222XHD

QUE HÀN 2222XHD

Que hàn Metrode - Vật liệu hàn Metrode

Que hàn Metrode - Vật liệu hàn Metrode

Quảng cáo

Que hàn Metrode - Vật liệu hàn Metrode
Home > Vật liệu hàn đặc biệt >
 Que hàn Metrode - Vật liệu hàn Metrode

 

1. Que hàn cơ sở Cr – Mo dùng chủ yếu cho nhiệt điện

Mo.B 
AWS E7018-A1, Cmo AWS ER70S-A1, 11CM AWS E8016-B5, Chromet 1 AWS E8018-B2, Chromet 1L AWS E7015-B2L, Chromet 1XAWS E8018-B2, 1CrMo AWS ER80S-B2, ER80S-B2 SA 1CrMo EB2, Cormet 1 AWS E81T1-B2, Chromet 2 AWS E9018-B3, Chromet 2L AWSE8015-B3L, Chromet 2X AWS E9018-B3, 2CrMo AWS ER90S-B3 ER90S-B3, SA 2CrMo EB3, Cormet 2 AWS E91T1-B3, Cormet 2L AWSE91T1-B3L, Chromet 1V 13CMV, Cormet 1V, Chromet 5 AWS E8015-B6, 5CrMo AWS ER80S-B6, Cormet 5 AWS E81T1-B6, Chromet 9 AWSE8015-B8, 9CrMo AWS ER80S-B8, Cormet 9 AWS E81T1-B8, Chromet 9MV-N AWS E9015-B9, Chromet 9MVN+ AWS E9015-B9, Chromet 9-B9 AWS E9015-B9, Chromet 91VNB AWS E9015-B9, 9CrMoV-N AWS ER90S-B9, Cormet M91 AWS E90C-B9, 9CrMoV-N AWS EB9, Supercore F91 AWS E91T1-B9, Chromet 10MW, Cormet 10MW, Chromet 12MV 12CrMoV, Chromet 92 9CrWV, Supercore F92, Chromet 23L 2CrWV 24CrMoV, 1NiMo.B AWS E9018-G, MnMo AWS ER80S-D2, SA1NiMo EF3, Chromet WB2.

2. Que hàn chịu nhiệt độ cao


Ultramet 308H 
AWS E308H-16 Ultramet B308H AWS E308H-15
308S96 AWS ER308H Supercore 308H AWS E308HT0-1/4 Supercore 308HP AWS E308HT1-1/4 Ultramet 347H AWS E347-16 Ultramet B347H AWS E347-15 ER347H AWS ER347 Supercore 347HP AWS E347T1-1/4 Supermet 16.8.2 E16.8.2-17 E16.8.2-15 E16.8.2-15 ER16.8.2 ER16.8.2 ER16.8.2 ER16.8.2 Supercore 16.8.2 Supercore 16.8.2P 17.8.2.RCF Ultramet 316H AWS E316H-16 316S96 AWSER316H Supermet 253MA Thermet 309CF AWS E309H-16 309S94 AWS ER309 25.20 Super R (E310-16) Ultramet B310Mn (E310-15) 310S94 ER310 Thermet 310H E310H-15 Thermet 800Nb 21.33.Mn.Nb Thermet R17.38H (E330H-16) Thermet 25.35.Nb Thermet HP40Nb 25.35.4C.Nb Thermet 35.45.Nb
35.45.Nb Thermet HP50WCo Thermet 22H Nimrod 657.

3. Que hàn sửa chữa chung


* Que hàn gang:
 CI Soft Flow Ni Nickel 2Ti CI Special Cast NiFe CI Met NiFe 55NiFe
* Que hàn nối các chi tiết khác thành phần
 : Armet 1 E308Mo-16 Supercore 20.9.3 E308MoT0-1/4 Supercore 20.9.3P E308MoT1-1/4 Metmax 307R E307-26 19.9.6Mn (E307-16) 19.9.6Mn (ER307) 29.9 Super R (E312-17) 312S94 ER312.
* Que hàn đồng và hợp kim đồng
 : 100Cu AWS ERCu 97CuSi AWS ERCuSi-A 92CuSn (ERCuSn-C) 90CuAl ERCuAl-A2 80CuNiAl ERCuNiAl
* Que hàn đắp phủ cứng:
 Nimrod C (ENiCrMo-5) Nimax C (ENiCrMo-5) Methard 350 Hardcore 350 Methard 650 Methard 650R Hardcore 650 Methard 750TS EFe5-B Methard 850 Methard 950 Hardcore 850 Hardcore 950 Methard 1050 Workhard 13Mn EFeMn-B Cobstel 6 ECoCr-A Cobstel 8 ECoCr-E.

4. Que hàn thép không gỉ


* Que hàn thép không gỉ Martensitic:
 

13.RMP AWS E410-26, 13.1.BMP AWS E410-25, 12Cr AWS ER410, 13.4.Mo.LR AWS E410NiMo-26, ER410NiMo AWS ER410NiMo, Supercore 410NiMo AWS E410NiMoT1-1/4, FV520-1, 17.4.Cu.R AWS E630-16, FV520-B, 17-4PH AWS ER630.


* Que hàn thép không gỉ Austenitic
 

Supermet 308L AWS E308L-17, Ultramet 308L E308L-16, Ultramet 308LP E308L-16, Ultramet B308L E308L-15, 308S92 ER308L, Supermig 308Lsi ER308Lsi, 308S92 ER308L, Supercore 308L E308LT0-1/4, Supercore 308LP E308LT1-1/4, Ultramet 347 E347-16, Ultramet B347 E347-15, 347S96 ER347, Supercore 347 E347T0-1/4, Supermet 316L E316L-17, Ultramet 316L E316L-16, Ultramet 316LP E316L-16, Ultramet B316L E316L-15, 316S92 ER316L, Supermig 316Lsi ER316Lsi, 316S92 ER316L, Supercore 316L E316LT0-1/4, Supercore 316LP E316LT1-1/4, Superoot 316L R316LT1-5, Ultramet 316NF (E316LMn-16), Ultramet B316NF (E316LMn-15), ER316MnNF ER316LMn, Supercore 316NF (E316LT0-4), Supermet 318 E318-17, 318S96 ER318, Ultramet 317L E317L-16, ER317L ER317L, Supercore 317LP E317LT1-1/4, Ultramet 308LCF E308L-16, Ultramet B308LCF E308L-15, ER308LCF ER308L, Supercore 308LCF E308LT1-1/4, Ultramet 316LCF E316L-16, Ultramet B316LCF E316L-15, ER316LCF ER316L, Supercore 316LCF E316LT1-1/4, Ultramet 308L(N) E308L-16, 308S92(N) ER308L, Ultramet 316L(N), E316L-16

316S92(N) ER316L, NAG 19.9.L.R E308L-16, NAG 19.9.L ER308L.

* Que hàn thép không gỉ 309L – 309Mo
 :

Supermet 309L E309L-17, Ultramet 309L E309L-16,, Ultramet 309LP E309L-16, Ultramet B309L E309L-15, 309S92 ER309L, Supermig 309Lsi ER309Lsi, 309S92 ER309L, Supercore 309L E309LT0-1/4, Supercore 309LP, E309LT1-1/4

Supermet 309Mo E309Mo-17, Ultramet B309Mo E309Mo-15, Vertamet 309Mo E309Mo-17
ER309Mo (ER309Mo) Supercore 309Mo E309LMoT0-1/4 Supercore 309MoP E309LMoT1-1/4 Ultramet 309Nb E309Cb-16

* Que hàn thép không gỉ Austenitic đặc biệt và thép không gì Duplex, Superduplex: 


Ultramet 904L E385-16 Ultramet B904L E385-15 20.25.4.Cu ER385 E320LR-15 E320LR-15 ER320LR ER320LR E825L-15 82-50 ERNiFeCr-1 25.20.LR Ultramet B310MoLN 20.18.6.Cu.R 
Ultramet 2304 Supercore 2304P Supermet 2205 Ultramet 2205 E2209-16 Supermet 2205AR E2209-17 2205XKS E2209-15 ER329N ER2209 Supercore 2205 E2209T0-1/4 Supercore 2205P E2209T1-1/4 Zeron® 100XKS E2595-15 Zeron® 100X ER2594 Supercore Z100XP 2507XKS E2594-15 Ultramet 2507 E2594-16 Supercore 2507 Supercore 2507P Supermet 2506Cu E2553-16 Supercore 2507Cu Supermet 2506 Supermet 2507Cu.



    Các Tin khác
  + Que hàn Cobalarc Cr70 (07/12/2015)
  + Tổng hợp que hàn đặc chủng (02/07/2015)
  + Que hàn titan (02/07/2015)
  + Que hàn gang Castcraft 100 (07/05/2015)
  + Que hàn gang Castcraft 55 (07/05/2015)
  + Que hàn Cobalarc Austex (07/05/2015)
  + Que hàn Cobalarc 750 (07/05/2015)
  + Que hàn Cobalarc 650 (07/05/2015)
  + Que hàn Cobalarc 350 (07/05/2015)
  + Que hàn Cobalarc 9e (07/05/2015)
  + Que hàn Castolin 6NHSS (23/04/2015)
  + Que hàn castolin 680CGS (23/04/2015)
  + QUE HÀN 2222XHD (23/04/2015)
CÔNG TY CỔ PHẦN METAL HÀ NỘI

Phục hồi, sửa chữa, nâng cao tuổi thọ cơ khí bằng giải pháp bề mặt

Văn phòng giao dịch: Số 24 ngõ 85 Phố Vũ Đức Thận, Phường Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội

Xưởng:  KCN Lai Xá, Hoài Đức, Hà Nội

Điện thoại 0982.090.406 (Mr Nghiêm)    Fax: 04.3586.1022   Email: nghiembk@gmail.com

 

 

© Copyright 2009 - 2017 All rights reserved.   Thiết kế website Đang Online: 2 Hôm nay: 29 Trong tuần: 169 Trong tháng: 345    Tổng: 126244